學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

loại ngô dẻomáy dịch

shúTHUẬT

  1. 1.kê chổi (các loài Panicum)
  2. 2.Panicum italicum
  3. 3.kê nếp
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

秫 (象形。从古文术,加禾。本义谷物之有粘性者。也指不粘者) 同本义 秫,稷之黏者也。--《说文》 稻黍秫稷粟麻秔。--《急就篇》 染羽以朱湛丹秫。盖有赤白二种。今北地谓高粱之粘者为秫,秫亦胡秫。--《考工记·钟氏》 春秫作美酒,酒熟吾自斟。--陶渊明《和郭主簿》 又如秫田(种植黏粟之田);秫酒(用秫酿成的酒);秫蘖(制酒用的糯黍与曲);秫稻(即糯稻);秫谷(黍米);秫黍(高粱) 通鉥”。长针 黑齿雕题,鳀冠秫缝。--《战国策·赵策》 秫秸 秫shú粘高粱(可以酿酒)~米。有的地方泛称高粱~ ~米。~秸(高粱秆)。 秫shù 1.长针。参见"秫缝"。

字源Chiết tự

Tượng hình 象形

Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.

gạo

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 秫 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict