字義Nghĩa
lúa đã sẵn sàng xaymáy dịch
kēKHOA
- 1.(lúa mì)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
稞〈名〉 青稞 稞kē稞麦,即"青稞"。麦的一种,产于西藏、青海等地。稞麦是当地人民的主要粮食作物。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
稲 — Gạo 禾 mang quả 果; 果 cũng cung cấp âm đọc