字義Nghĩa
đậu hà lan, đậu xanhmáy dịch
biǎnBIỂN
- 1.xem 稨豆[bian3 dou4]
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 禾 (hoà) chỉ nghĩa, 扁 [biǎn] chỉ âm.
gạo
đậu hà lan, đậu xanhmáy dịch
biǎnBIỂN
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 禾 (hoà) chỉ nghĩa, 扁 [biǎn] chỉ âm.
gạo