字義Nghĩa
lẫm liệt, trang nghiêm, kính trọngmáy dịch
MùMỤC
- 1.họ [Mu4]
mùMỤC
- 1.trang nghiêm
- 2.tôn kính
- 3.bình tĩnh
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
穆 (形声。本义禾名) 同本义 穆,禾也。--《说文》。段玉裁注盖禾有名穆者也。” 古时宗庙制度,父居左为昭,子居右为穆。参见昭穆” 辩庙祧之昭穆。--《周礼·小宗伯》。注父曰昭,子曰穆。” 代指右边 只见贾府人分了昭穆,排班立定。--《红楼梦》 又如昭穆(左边和右边) 姓 穆 恭敬 于穆清庙。--《诗·周颂·清庙》 穆穆皇皇。--《诗·大雅·假乐》 我其为王穆卜。--《书·金滕》。传 穆mù ⒈和畅,美好~如清风。 ⒉和睦不~。 ⒊恭敬,严肃静~。肃~。~ ~皇皇(皇皇美好的样子)。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 禾 (hoà) chỉ nghĩa, 㣎 [mù] chỉ âm.
Mộc — Gạo
組詞Từ chứa chữ này
- 穆斯林Người Hồi giáo
- 穆稜Muling, thành phố cấp huyện ở Mudanjiang 牡丹江, Hắc Long Giang
- 穆聖Nhà tiên tri Muhammad
- 穆迪Moody's, công ty chuyên về xếp hạng thị trường tài chính
- 穆通Mouton (tên)
- 穆黑người kỳ thị Hồi giáo
- 穆加貝Robert Mugabe (1924-2019), chính trị gia ZANU-PF của Zimbabwe, tổng thống Zimbabwe 1987-2017
- 穆勒鞋giày mule (từ mượn)
- 穆桂英Mộc Quế Anh, nữ chiến binh và anh hùng trong Dương Gia Tướng 楊家將|杨家将
- 穆爾西Morsi, Mursi hoặc Morsy (tên)
- 肅穆trang nghiêm và tôn kính
- 輯穆biến thể của 輯睦|辑睦[ji2 mu4]
- 雍穆biến thể của 雍睦[yong1 mu4]
- 周穆王Chu Mục Vương, vua thứ năm của nhà Chu, được cho là sống đến 105 tuổi và trị vì từ 976-922 TCN hoặc 1001-947 TCN, có nhiều thần thoại liên quan
- 唐穆宗Hoàng đế Đường Mục Tông (795-825), niên hiệu của hoàng đế thứ mười ba nhà Đường Lý Hằng 李恆|李恒[Li3 Heng2] trị vì 821-825
- 喀土穆Khartoum, thủ đô của Sudan