字義Nghĩa
ngọn cỏ, ngọn lúamáy dịch
RángNHƯƠNG
- 1.họ [Rang2]
rángNHƯƠNG
- 1.dồi dào
- 2.cành lúa
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
穰 (形声。从禾,襄声。本义禾茎中白色柔软的部分。也指瓜果的肉) 同本义 丰收 世之有饥穰,天之行也,禹汤被之矣。--汉·贾谊《论积贮疏》 穰岁之秋。--《韩非子·五蠹》 又如穰川(获得丰收的平原地方);穰岁(丰年) 泛指黍稷稻麦等植物的杆茎 烧黍穰。--贾思勰《齐民要术·种谷》 又如穰子(刍料;喂牲口的草) 饱满的稻粒 凡稻最佳者九穰一秕,…则六穰四秕者容有之。--《天工开物》 填,充实 心是虚底物,性是里面穰肚馅草。性之理包在心内,到发时却是性底 穰ráng ⒈禾茎,庄稼秆黍~。 ⒉庄稼丰收丰年~ ~。 ⒊人多,兴盛浩~。 ⒋同"瓤"。 穰rǎng 1.繁盛;众多。 2.数目。 3.通"攘"。烦扰;纷乱。 4.通"攘"。排除;排斥。 5.通"禳"。祈福;向神祈求。参见"穰人"﹑"穰田"。 穰réng 1.禾谷皮壳的碎屑。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 禾 (hoà) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
năng — hạt gạo
組詞Từ chứa chữ này
- 司馬穰苴Tư Mã Nhương Cư (khoảng năm 800 TCN, không rõ năm sinh và mất), chiến lược gia quân sự nước Tề 齊國|齐国[Qi2 guo2] và là tác giả của "Tư Mã pháp" 司馬法|司马法[Si1 ma3 Fa3], một trong bảy cuốn binh thư kinh điển của Trung Quốc cổ đại 武經七書|武经七书[Wu3 jing1 Qi1 shu1]
- 人煙浩穰Nhân Yan Chóu Mật — xem 人烟稠密|人烟稠密[ren2 yan1 chou2 mi4]