字義Nghĩa
lò nungmáy dịch
yáoDIÊU
- 1.lò nung
- 2.lò nướng
- 3.mỏ than
yáoDIÊU
- 1.biến thể của 窯|窑[yao2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
窑 (会意。从穴,从缶。穴,土室;缶,瓦器。表示烧制瓦器的地方。本义烧砖瓦陶瓷器的灶) 同本义 竒,烧瓦灶也。--《说文》 陶灶曰竒。--《通俗文》 文采纂组者,燔功之窑也。--《管子·七臣七主》 穴内口为灶,令如窑,令容七八员艾,左右窦皆如此。--《墨子》 又如窑头土坯(窑头上未经烧制的砖瓦坯。比喻土里土气,未曾受教化的人);窑神(旧称主宰砖瓦窑的神灵);窑烟(烧制砖瓦陶瓷等的灶里冒出的烟) 指陶瓷器 窑(竓、竒)yáo ⒈烧制砖、瓦、陶瓷、石灰等的建筑物瓦~。瓷~。石灰~。 ⒉ ⒊ ⒋
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Khố — Lò nung 穴 nơi nung gốm 斤; 斤 cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 窑姐
- 窑子
- 窑洞yaodong (một loại nhà hang động ở Cao nguyên Hoàng Thổ, tây bắc Trung Quốc)
- 窑场lò sứ thời Nguyên (dưới sự quản lý của triều đình)
- 窑姐儿biến thể er hoá của 窯姐|窑姐[yao2 jie3]
- 土窑lò đất
- 砖窑lò gạch
- 苦窑
- 砖窑场lò gạch
- 蹲苦窑
- 黑砖窑nghĩa đen: lò gạch đen