字義Nghĩa
nghèo, nghèo nànmáy dịch
jùCŨ
- 1.nghèo
- 2.nông thôn
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
窭 (形声。从穴,娄声。字本作竚”。穴”与宀”相通,都表示与房屋有关。本义贫穷得无法备礼物。亦泛指贫穷) 同本义 窭,无礼居也。--《说文》。按,贫居无礼也。俗字作窭 窭,贫也。--《尔雅》 无财备礼曰窭。--《三苍》 主人辞以窭。--《礼记·曲礼》 又诸儒生多窭人子。--《汉书·霍光传》 终窭我贫,莫知我艰。--《诗·邶风·北门》 又如窭困(贫乏困苦);窭人子(穷苦人家的孩子);窭贫(贫穷);窭艰(贫穷艰难) 破旧 衣服窭甚。--宋·韩渨《涧泉日记》 又如窭甚(衣服破旧) 鄙陋; 窭(竚)jù贫穷~而不能葬。 窭lóu 1.见"瓯窭"。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 穴 (huyệt) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
thuộc — lỗ