字義Nghĩa
ngưỡng mộ, kính trọng, sợ hãimáy dịch
sǒngTỦNG
- 1.cung kính
- 2.kinh hãi
- 3.nâng (vai)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
竦 (会意。从立,从束。立,站着。束,约束。本义肃敬;恭敬) 同本义 竦,敬也。--《说文》。段注敬者,肃也。” 巫从旁望空代祝,唇吻翕辟,不知何词。各各竦立以听。--《聊斋志异·促织》 又如竦然(肃然起敬的样子);竦听(肃然敬听);竦立(恭敬的站着);竦敬(肃然起敬);竦惧(肃立惶恐) (企立,伸长脖子、提起脚跟站着) 寡人将竦意而览焉。--《汉书·东方朔传》 竦余身而顺止兮。--《后汉书·张衡传》 士卒皆山东人,竦而望归。--《汉书·韩王信传》 夫临搏而企竦,闻乐而窃者,或有赏音而识道也。--《文选 竦sǒng ⒈恐惧,惧怕毛骨~然。 ⒉伸长脖子,提起脚后跟站着~而望归。 ⒊肃敬,恭敬~然起敬。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.