字義Nghĩa
tre, trúcmáy dịch
zhúTRÚC
- 1.tre
- 2.LT:棵[ke1],支[zhi1],根[gen1]
- 3.bộ Khang Hy số 118
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
竹 (象形。小篆字形,象竹茎与下垂的叶片。竹”是汉字的一个部首。从竹”的字大部分是乐器、竹器和记载文字的东西。本义竹子) 同本义 竹,冬生草也。象形。--《说文》 伐竹取道,下见小潭。--柳宗元《小石潭记》 官用竹,皆令录厚头,积之如山。--《世说新语·政事》 又如竹笋汤(竹板子);竹夫人(中空、有孔的竹编床上用品);竹撞(竹编提盒);竹箨(竹笋的皮;笋衣);竹笥(竹箱);竹蓖(竹棍。一端劈开的篾条,用于打人的一种刑具);竹笆(竹 篱);竹皮 竹zhú ⒈多年生常绿植物。竿多节,节间一般中空。种类很多,常见的有慈~、毛~、淡~、苦~子等。竿可造纸、供建筑、制器具等。 ⒉称箫管类的乐器~笛。~箫。 ⒊ ⒋ ①史册,书籍。 ②竹简和绢帛(〈古〉刻写材料)著之~帛。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
hai thân tre
組詞Từ chứa chữ này
- 竹子cây tre
- 竹竿cây tre
- 竹內Takeuchi (họ người Nhật)
- 竹刀shinai (kiếm tre dùng trong kendō)
- 竹北Zhubei, thành phố ở huyện Tân Trúc 新竹縣|新竹县[Xin1zhu2 Xian4], tây bắc Đài Loan
- 竹南Zhunan hoặc Chunan, thị trấn ở huyện Miêu Lật 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan
- 竹器dụng cụ làm bằng tre
- 竹園Chuk Yuen (địa danh ở Hồng Kông)
- 竹塘thị trấn Zhutang hoặc Chutang ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan
- 竹山huyện Zhushan ở Shiyan 十堰[Shi2 yan4], Hồ Bắc
- 胸有成竹
- 爆竹pháo
- 勢如破竹như dao nóng cắt bơ (thành ngữ)
- 南竹xem 毛竹[mao2 zhu2]
- 大竹huyện Đại Trúc ở Đạt Châu 達州|达州[Da2 zhou1], Tứ Xuyên
- 山竹quả măng cụt