竹子
zhúzi
[ㄓㄨˊ ㄗ˙]
TRÚC TỬ
HSK 5TOCFL 4N
- 1.cây tre
- 2.LT: 棵[ke1], 支[zhi1], 根[gen1]

例句Câu ví dụ
- 1
遠處有一片竹子。
yuǎn chù yǒu yī piàn zhú zi
Ở xa có một dải tre
- 2
花園裡有竹子在生長。
huāyuán lǐ yǒu zhúzi zài shēngzhǎng。
Trong vườn có cây tre đang mọc lên
- 3
我家院子里種著很多竹子。
wǒ jiā yuànzi lǐ zhǒng zhe hěn duō zhúzi。
Trong sân nhà tôi trồng nhiều trúc.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 子TỬ (子) – con: Em bé quấn tã kín chân, chỉ hở đầu và hai tay vẫy — đứa CON bé bỏng, công TỬ nhỏ.