學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

thư, chú thíchmáy dịch

jiānTIÊN

  1. 1.biến thể của 箋|笺[jian1]

jiānTIÊN

  1. 1.biến thể của 箋|笺[jian1]

jiānTIÊN

  1. 1.thư
  2. 2.giấy ghi chú
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

笺 (形声。从竹,戋声。本义注释) 同本义 笺,表识书也。…字亦作牋。--《说文》 笺,书也。--《广雅》 郑子诸经皆谓之注”,此言笺者……记识其事,故称为笺”。--孔颖达《毛诗正义》 又如笺释(犹笺注);笺疏(笺注);笺训(笺注训释) 笺 注释的文字 笺注纷罗,颠倒是非。--韩愈《施先生墓铭》 又如;笺记(古文体名) 供题诗、写信等用的(质量较高的)小幅纸张 中国古代写给帝王的书信 笺(箋)jiān ⒈精美的或小幅的纸张手~。便~。信~。〈引〉书信来~已阅。 ⒉注释~注。 ⒊〈古〉一种文体,写给尊贵者的书信投~求归。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

kiên — tre

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 笺 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict