字義Nghĩa
giấy ghi chúmáy dịch
jiānTIÊN
- 1.thư
- 2.giấy ghi chú
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
hổng; tre nứa
Ghép từ các phần:
giấy ghi chúmáy dịch
jiānTIÊN
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
hổng; tre nứa
Ghép từ các phần: