字義Nghĩa
cuốn sáchmáy dịch
lùLỤC
- 1.sổ ghi chép; lưu trữ
- 2.bùa viết của Đạo giáo
- 3.tài liệu tiên tri chứng thực vận mệnh triều đại
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
箓(籾)lù ⒈簿籍,册子图~。 ⒉道士搞所谓"召神驱鬼"、"祈福消灾"等迷信活动骗人钱财时所画的符号符~。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
ổng; tre nứa 录; 录 cũng cung cấp âm đọc
Ghép từ các phần: