字義Nghĩa
sáchmáy dịch
lùLỤC
- 1.sổ ghi chép; lưu trữ
- 2.bùa viết của Đạo giáo
- 3.tài liệu tiên tri chứng thực vận mệnh triều đại
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
sách ghi chép bằng tre ⺮; ⺮ cũng cung cấp âm đọc
Ghép từ các phần: