字義Nghĩa
bản saomáy dịch
lùLỤC
- 1.biến thể tiếng Nhật của 錄|录[lu4]
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
khắc 釒 một bản ghi 录; 录 cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 錄音ghi âm (âm thanh)
- 錄取chấp nhận ứng viên (sinh viên, nhân viên, v.v.) vượt kỳ thi đầu vào
- 錄像quay video
- 錄音機máy ghi âm
- 錄製ghi âm hoặc ghi hình (video hoặc âm thanh)
- 錄影quay video
- 錄影帶băng video (Đài Loan)
- 錄音帶băng ghi âm
- 錄用thuê (nhân viên)
- 錄供ghi lại lời thú tội
- 紀錄biến thể của 記錄|记录[ji4 lu4] (nhưng ở Đài Loan, không dùng cho nghĩa động từ "ghi lại")
- 記錄ghi chép
- 登錄đăng ký
- 目錄mục lục
- 回憶錄hồi ký
- 紀錄片phim tài liệu (phim hoặc chương trình TV)