字義Nghĩa
cái vòmmáy dịch
péngBỒNG
- 1.buồm
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
蓬〈名〉 (形声。从苃,逢声。本义草名。蓬蒿) 同本义 蓬,蒿也。--《说文》 彼茁者蓬。--《诗·召南·驺虞》 桑蓬矢六。--《礼记·内则》 若纵火于秋蓬。--《楚辞·沈江》。注蒿也。” 飘萍浮而蓬转。--潘岳《西征赋》犊 又如蓬厂(草棚);蓬窗(草窗,意为破败的窗户);蓬麻(比喻良好的学习环境);蓬转(蓬草随风飞转);蓬衡(陋室茅舍;蓬户衡门);蓬门(蓬草编成的门户。形容穷人的住家) 花径不曾缘客扫,蓬门今始为君开。--杜甫《客至》 某些植物果实的外苞 乃复蒂下生蓬,蓬中结实,亭亭独立,犹似未开 篷péng ⒈遮挡阳光、风、雨的用具,用竹篾、苇蓆、帆布等制成雨~。遮阳~。帐~。船~。 ⒉船帆风~。扯起~。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
tre
Ghép từ các phần:
組詞Từ chứa chữ này
- 篷布bạt
- 篷車xe tải có mui
- 篷頂mái che
- 篷蓋佈vải buồm
- 篷蓋布vải bạt che
- 帳篷lều
- 天篷mái che
- 斗篷áo choàng
- 船篷buồm thuyền
- 簷篷cái dù; cái che mưa (HK)
- 大篷車xe tải có bạt phủ; xe ngựa có mui