字義Nghĩa
gạo không dẻomáy dịch
jīngCANH
- 1.biến thể của 粳[jing1]
jīngCANH
- 1.biến thể của 粳[jing1]
jīngCANH
- 1.gạo không dính hạt tròn (gạo Japonica)
- 2.Đài Loan phát âm [geng1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
粳 (形声。从禾,亢声,或从更声。本义粳稻,稻之不黏者。今指介于籼稻、糯稻之间的一种晚稻品种,米粒短而粗,米质黏性较强,胀性小) 同本义 秔,稻属。--《说文》 秔,不黏稻也。--《声类》 更为秔稻。--《汉书·沟洫志》 水澍稉。--左思《魏都赋》 粳香等炊玉,韭美胜炮羔。--陆游《新凉》 粳稻 粳米 粳(秔、稉)jīng粳稻,稻的一种。碾出的米称"粳米"。有粘性和不粘两种。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 米 (mễ) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
Jing — gạo