字義Nghĩa
nhiều hơn, còn hơn nữa, nhiều hơn nữamáy dịch
gèngCÀNG
- 1.hơn
- 2.còn hơn
- 3.nữa
gēngCANH
- 1.thay đổi hoặc thay thế
- 2.trải qua
- 3.một trong năm khoảng thời gian hai giờ mà đêm từng được chia ra
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
更 (形声。从攴,更”的小篆形是个形声字。丙声。 本义改变) 同本义 更,改也。--《说文》 更也,人皆仰之。--《论语·子张》 更爵洗。--《仪礼·大射仪》 更皮币。--《礼记·月令》 更姓改物。--《国语·周语》 应国之称号亦更矣。--《管子·侈靡》 国更立法以典民则祥。--《管子·任法》 更葬也。--《史记·晋世家》 景公欲更晏子之宅。--《晏子春秋·内篇杂下》 将军若能翻然改图,易迹更步,古人不难追,鄙士何足宰哉!--《三国志·吕凯传》 曲沃武公已即位三十七年矣,更号曰晋武公。--《史记 更gèng副词。 ①再,重,又 ~上一层楼。~进一步。 ②愈加,越发~加。~美好。~清楚。~受人尊敬。 更gēng ⒈改变,改动,调换~改。~动。~换。~正。变~。万象~新。 ⒉经历,经过~事。道必~匈奴中。 ⒊旧时将一夜分为五更,每更约两小时~深人静。夜半三~。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
字的故事Chuyện chữ
CANH (更) – thay đổi/thêm: Một (一) người nói (曰) rồi gạch chéo (乂) sửa lại lời — đổi CANH gác, sửa ĐỔI lần nữa.
組詞Từ chứa chữ này
- 更加hơn (so với cái gì đó)
- 更換thay thế (lốp xe mòn,...)
- 更新thay cũ đổi mới
- 更改thay đổi
- 更是thậm chí còn hơn (như vậy)
- 更衣室phòng thay đồ; phòng thay quần áo; phòng locker
- 更迭thay phiên
- 更動thay đổi
- 更衣thay quần áo
- 更替tiếp quản (luân phiên nhau)
- 變更thay đổi
- 自力更生tái sinh nhờ nỗ lực của chính mình (thành ngữ)
- 三更半夜giữa đêm khuya; rất khuya
- 一更canh đầu tiên trong năm canh đêm 19:00-21:00 (xưa)
- 三更canh ba trong năm canh đêm 23:00-01:00 (xưa)
- 二更canh hai trong năm canh đêm 21:00-23:00 (cũ)