更替
gēngtì
[ㄍㄥ ㄊㄧˋ]
CANH THẾ
TOCFL 7
- 1.tiếp quản (luân phiên nhau)
- 2.thay phiên
- 3.thay thế
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.chuyển giao

例句Câu ví dụ
- 1
到了每年的年底即年三十的時候,就不僅是新舊兩天的更替,也是新舊歲的更替,稱之為“交子”。
dàoliǎo měinián de niándǐ jí niánsānshí de shíhou, jiù bùjǐn shì xīn jiù liǎng tiān de gēngtì, yě shì xīn jiù suì de gēngtì, chēngzhīwéi “ jiāo zǐ ”。
Khi đến cuối năm, tức là ngày 30 Tết, không chỉ là sự đổi thay giữa hai ngày mà còn là sự đổi thay giữa hai năm, được gọi là 'giao tử'.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 更CANH (更) – thay đổi/thêm: Một (一) người nói (曰) rồi gạch chéo (乂) sửa lại lời — đổi CANH gác, sửa ĐỔI lần nữa.