字義Nghĩa
thay thế, thay đổi, thay bằngmáy dịch
tìTHẾ
- 1.thay thế cho
- 2.thay chỗ
- 3.thay thế
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
替〈动〉 (形声。本作竝”。从竝,白声。竝,二人并立。本义废弃) 同本义 竝,废也。--《说文》。俗字作替。 不替孟明。--《左传·僖公三十二年》 勿替引之。--《诗·小雅·楚茨》 胡不自替。--《诗·大雅·召》 唯独居思念前世之崇替。--《国语·楚语》 謇朝谇而夕替。--《离骚》 又如久替(长期废弃) 停止 荐可而替不。--《国语·晋语》。注去也。” 又如替手(停手) 消亡,泯灭 君之冢嗣其替乎。--《国语·晋语》。注灭也。” 又如替罪(诛灭有罪者) 衰微;衰落 替tì ⒈代,代理~代。~工。~身。 ⒉为,给~病人服务。~他人作想。 ⒊衰落,衰弱兴~。 ⒋废弃常度未~(度法度)。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Một người 夫 thay thế người khác; 日 cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 替代thay thế cho
- 替換thay thế; thay đổi; thay cho; chuyển đổi
- 替身đóng thế
- 替工công nhân thay thế
- 替班làm người thay thế
- 替罪chịu tội thay cho ai đó
- 替補thay thế (một linh kiện hỏng bằng linh kiện mới, thay cầu thủ bị chấn thương bằng cầu thủ dự bị, thay công nhân chính thức bằng công nhân thời vụ, v.v.)
- 替角
- 替餐bữa ăn thay thế
- 替代品sản phẩm thay thế
- 代替thay thế; thay cho
- 交替thay thế
- 接替thay thế
- 更替tiếp quản (luân phiên nhau)
- 倒替thay phiên (trách nhiệm)
- 平替