例句Câu ví dụ
- 1
春天陽光明媚,福祿綿長;春夏秋冬四時交替,井然有序,絕對不會有偏差,諸事如意,維持盛泰。
chūntiān yángguāngmíngmèi, fú lù miáncháng; chūnxiàqiūdōng sìshí jiāotì, jǐngrányǒuxù, juéduì bùhuì yǒu piānchā, zhūshì rúyì, wéichí chéng Tài。
Mùa xuân nắng đẹp, phúc lộc dài lâu; qua bốn mùa xuân-hạ-thu-đông thay đổi, có trật tự, tuyệt đối không sai lệch, mọi việc đều thuận lợi, duy trì sự thịnh vượng
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 交GIAO (交) – trao/kết giao: Người ngồi vắt chéo chân (亠 + 乂) — hai chân GIAO nhau, hai người kết GIAO, trao đổi qua lại.
