替
tì
[ㄊㄧˋ]
THẾ
HSK 4TOCFL 2V/Prep
- 1.thay thế cho
- 2.thay chỗ
- 3.thay thế
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.cho
- 5.thay mặt
- 6.đại diện cho

例句Câu ví dụ
- 1
秘書替我回復了郵件。
mì shū tì wǒ huí fù le yóu jiàn
Phó thư ký đã trả lời email thay tôi
- 2
替你們臉紅啊。
tì nǐmen liǎnhóng a。
Thật nhục cho các anh
- 3
不要替我說話。
bùyào tì wǒ shuōhuà。
Đừng nói thay tôi.