啼
tí
[ㄊㄧˊ]
ĐỀ
TOCFL 7
- 1.(hình thức kết hợp) khóc; khóc to
- 2.(hình thức kết hợp) (chim hoặc động vật) gáy; kêu; ré
Cách đọc khác:tí — biến thể của 啼[ti2]

例句Câu ví dụ
- 1
千筠擲毫春譜大,碧舞紅啼相倡和。
qiān yún zhì háo chūn pǔ dà, bì wǔ hóng tí Xiāng chàng hé。
Kiều Tuyền ném mực lên bản nhạc xuân lớn, vũ điệu xanh đỏ cùng nhau ca hát.