蹄
tí
[ㄊㄧˊ]
ĐỀ
TOCFL 6

例句Câu ví dụ
- 1
人有失足,馬有失蹄。
rén yǒushī zú, mǎ yǒushī tí。
Người ta có lúc ngã, ngựa cũng có lúc trượt ngựa
- 2
蹄筋不能炒得爛糊了,聽到嗎?
tí jīn bùnéng chǎo de lànhu le, tīngdào ma?
Không được xào sụp nhão, nghe rõ chưa?
[ㄊㄧˊ]
ĐỀ

人有失足,馬有失蹄。
rén yǒushī zú, mǎ yǒushī tí。
Người ta có lúc ngã, ngựa cũng có lúc trượt ngựa
蹄筋不能炒得爛糊了,聽到嗎?
tí jīn bùnéng chǎo de lànhu le, tīngdào ma?
Không được xào sụp nhão, nghe rõ chưa?