字義Nghĩa
sợi tơ lụa xanh hoặc tassle xanhmáy dịch
lúnLUÂN
- 1.phân loại
- 2.vặn tơ
- 3.sợi tơ
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Lô — Dùng sợi chỉ 糸 để dệt theo thứ tự 侖; 侖 cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 丙綸sợi polypropylene
- 氨綸spandex
- 氯綸sợi polyvinyl clorua
- 滌綸sợi polyester
- 絛綸biến thể của 滌綸|涤纶[di2 lun2]
- 維綸vinylon, sợi tổng hợp làm từ cồn polyvinyl (từ mượn)