字義Nghĩa
dây trói bòmáy dịch
míMY
- 1.trói lại
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
縻 (形声。从糸,麻声。本义牛缰绳) 同本义 縻,牛辔也。--《说文》 縻,牛缰也。--《苍颉篇》 马曰羁,牛曰縻。--应劭《汉官仪》 羁縻勿绝。--《史记·史马相如传》 叟揽縻而对。--刘禹锡《叹牛》 又如揽縻(拉着牛鼻绳);縻粃(牵牛的缰绳);縻绠(牵引的绳子) 縻 束缚,拘束 是谓縻举。--《孙子·谋攻》 辞言无所系縻。--《韩非子·说难》 又如羁縻(牵制;笼络);縻系(拘禁;捆缚;牵制);縻职(被职务牵制束缚);縻絷(拘禁);縻络(拘囚);縻军(指受牵制而不能灵活机动的军队) 消耗,通靡” 縻mí ⒈系牛的绳子。 ⒉系,捆,拴羁~(〈喻〉牵制,笼络)。 ⒊牵制,束缚~军。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 糸 (mịch) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
sợi chỉ; họ Tống