字義Nghĩa
lý do, nguyên nhânmáy dịch
yáoDAO
- 1.dân ca
- 2.lao động cưỡng bức
yóuDO
- 1.nguyên nhân
- 2.phương tiện
zhòuCHỰU
- 1.diễn giải quẻ bát quái
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
繇 (形声。从系,本义随从) 同本义 鲁颜无繇。--《史记·弟子传》 动摇 我起乎宜阳而触平阳,二日而莫不尽繇。--《史记》 繇 力役,通徭” 繇者揭钁,负笼土。--《淮南子·精神》。高注繇役也。” 每吴中有大繇役及丧。--《史记·项羽本纪》 减太官,省繇赋。--《汉书·景帝纪》 又如繇戍(遣民到边境戍守,服役。同徭戍);繇役(古代百姓为朝庭服劳役的义务。同徭役);繇使(指供力役及为使者);繇赋(徭役和田赋捐税) 通谣”。歌谣 参人民繇俗。--《汉书·李寻传》。颜师古 繇yóu ⒈〈古〉同"由 ⒉ ⒍"。 繇zhòu ⒈〈古〉卜辞。 繇yáo 1.草木茂盛貌。 2.通"徭"。徭役。 3.通"謡"。歌谣。 4.通"遥"。远。 5.通"摇"。动摇,摇动。 6.通"陶"。 7.古族名。古代越人的一支。原属闽越族,秦 汉时分布在今福建北部﹑浙江南部的部分地区。 8.姓『有繇延。见《后汉书.郅恽传》。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
dây nối; liên kết
組詞Từ chứa chữ này
- 鍾繇Chung Diêu (151-230), đại thần Tào Ngụy 曹魏[Cao2 Wei4] và nhà thư pháp nổi tiếng, được cho là phát triển chữ Khải 楷書|楷书[kai3 shu1]
- 張僧繇Trương Tăng Hựu (hoạt động khoảng 490-540), một trong Tứ đại danh họa của Lục triều 六朝四大家
- 自繇自在tự do tự tại (thành ngữ); vô tư lự