字義Nghĩa
sửa soạn, biên tậpmáy dịch
zuǎnTOẢN
- 1.(văn học) biên soạn (biến thể của 纂[zuan3])
zuǎnTOẢN
- 1.(văn học) biên soạn; chỉnh lý
- 2.(thông tục) kiểu tóc búi; tóc cuộn (như 纂兒|纂儿[zuan3 r5])
- 3.dải lụa đỏ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
纂 (形声。从糸,算声。本义赤色的丝带) 同本义 纂,似组而赤。--《说文》 锦乡纂组,害女红者也。--《汉书·景帝纪》 缕纂以为奉。--《国语·齐语》 又如纂组(赤色绶带。亦泛指精美的织锦) 织物,织品 给张姑娘插在纂儿上。--《儿女英雄传》 又如纂儿(妇女的一种发髻);纂心(妇女发髻的中心部分) 纂 收集;汇集 纂就前绪,遂成考功。--《楚辞·天问》 自结绳之代以及秦事,无不纂录。--韩愈《毛 纂zuǎn ⒈〈古〉赤色的丝带锦绣~组,害女红者也(女红纺织刺绣的女工)。 ⒉收集,编辑编~。 ⒊集中~集。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 糸 (mịch) chỉ nghĩa, 算 [suàn] chỉ âm.
sợi tơ