字義Nghĩa
tên một hoàng đếmáy dịch
ZhòuTRỤ
- 1.Trụ, tên gọi miệt thị được đặt thuỵ hiệu cho vị vua cuối cùng của nhà Thương, vua Trụ nhà Thương 商紂王|商纣王[Shang1 Zhou4 Wang2] (tên này chỉ đuôi ngựa 紂|纣[zhou4], phần dây cương dễ bị ngựa làm bẩn nhất)
zhòuTRỤ
- 1.dây cương chạy qua mông ngựa và dưới đuôi ngựa
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
纣 驾车马后部的革带 纣,马緧也。从糸,肘省声。--《说文》 车纣,自关而东,周、洛、韩、汝、颍而东谓之韌,或谓之曲绹,或谓之曲纶;自关而西谓之纣。--扬雄《方言》 商代最末的君主名,史称纣王 桀纣贵为天子。--《吕氏春秋·功名》。注贱仁多累曰纣。” 残义损善曰纣。--蔡邕《独断》 以同言楚威王于侧纣之间。--《战国策·秦策》 纣zhòu ⒈驾车时系在牲口后的皮带子。 ⒉〈古〉人名。商朝末代君主。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 纟 (mịch) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
纞 — sợi chỉ
組詞Từ chứa chữ này
- 纣辛Trụ Tân (thế kỷ 11 TCN), vua cuối cùng của nhà Thương
- 商纣王Vua Trụ nhà Thương (thế kỷ 11 TCN), nổi tiếng là một bạo chúa tàn ác
- 助纣为虐nghĩa đen: giúp bạo chúa Trụ 商紂王|商纣王[Shang1 Zhou4 wang2] làm điều ác (thành ngữ)
- 武王伐纣Vua Vũ của nhà Chu 周武王[Zhou1 Wu3 wang2] lật đổ bạo chúa Trụ của nhà Thương 商紂王|商纣王[Shang1 Zhou4 wang2]