字義Nghĩa
dây lớnmáy dịch
fúPHẤT
- 1.dây thừng nặng
- 2.dây của quan tài
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
绋 乱丝 绋,乱丝也。从系,弗声。--《说文》。 大绳 绋纚维之。--《诗·小雅·采菽》 特指下葬时引柩入穴的绳索 绋者,所牵持棺者也。--《白虎通》 先君有所助执绋矣。--《左传·昭公三十年》 助葬必执绋。--《礼记·曲礼上》 通韨”。蔽膝 绋者,蔽也,行以蔽前。…天子朱绋,诸侯赤绋。--《白虎通·绋冕》 通绂”。系印章或佩玉的丝带。也代指官印 吉疾病,上将使人加绋而封之。--《汉书·丙吉传》 又如印 绋 fú ⒈大绳。 ⒉旧时特指出殡时拉引棺材所用的绳索执~(送殡)。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 纟 (mịch) chỉ nghĩa, 弗 [fú] chỉ âm.
sợi