字義Nghĩa
tơ mỏngmáy dịch
qǐỶ
- 1.đẹp
- 2.lụa hoa văn
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
绮 (形声。从糸,奇声。糸,细丝,与丝织品有关。本义细绫,有花纹的丝织品) 同本义 绮,文缯也。--《说文》 织作冰纨绮绣纯丽之物。--《汉书·地理志》 在于绮襦纨绔之间。--《汉书·序传》 缃绮为下裙。--《乐府诗集·陌上桑》 又 紫绮为上襦。 遍身罗绮者。--宋·张俞《蚕妇》 又如绮縠(有花纹的丝质衣裳);绮缟(文绘和细绘,为上等的丝织衣料);绮绘(有美丽文彩的丝织品);绮绣(彩色丝织品) 光彩 流绮星连。--《七命》。注光色也。” 又如绮合(各色锦绮 绮qǐ ⒈有花纹的丝织品罗~。 ⒉美丽,华丽,~丽。华~。〈引〉珍贵雕盘~食会众客。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 纟 (mịch) chỉ nghĩa, 奇 [qí] chỉ âm.
tơ
組詞Từ chứa chữ này
- 绮井trần nhà (kiến trúc)
- 绮梦giấc mơ đẹp và lãng mạn
- 绮室căn phòng tráng lệ
- 绮年trẻ
- 绮思ý nghĩ đẹp (trong văn viết)
- 绮想ảo tưởng
- 绮岁tuổi trẻ
- 绮灿quyến rũ
- 绮窗cửa sổ trang trí đẹp
- 绮筵bữa tiệc tráng lệ
- 清绮đẹp
- 绮绣vải lụa có hoa văn
- 绮罗vải lụa đẹp
- 绮衣quần áo đẹp
- 绮语văn chương hoa mỹ
- 绮貌ngoại hình xinh đẹp