字義Nghĩa
cuộn tơmáy dịch
liǔLỮU
- 1.con
- 2.chùm
- 3.mái (tóc)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
绺 丝缕编成的线 上有仙人长命绺,中看玉女迎欢绣。--唐·沈佺期《七夕曝衣篇》 绺 一束理顺了的丝、线、须、毛发等 绺子 一绺子头发 绺liǔ量词。常用于成束的丝、线、须、发等两~儿线。三~头发。 绺liǔ(~儿)一束(理顺了的丝线须发等)∶两~儿线.五~儿须.一~儿头发.
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
纼 — nếp nhăn trên vải tơ; cũng cung cấp âm đọc