學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

khe nứt, vết nứt, vết vỡmáy dịch

xià

  1. 1.vết nứt
  2. 2.mối hằn thù
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

罅 (形声。从缶,虖声。缶,瓦器。本义裂,开裂) 同本义 罅,裂也。--《说文》。朱骏声曰烧缶善裂,即考工旊人所谓薜也。” 刘注栗皮拆罅而发也。” 当中还罅着几寸宽一个空当儿。--《老残游记》 如合掌,中罅。--《徐霞客游记》 又如罅裂(开裂);罅发(爆裂;开裂) 罅 裂缝;缝隙 徐而察之,则山下皆石穴罅。--宋·苏轼《石钟山记》 多松,生石罅,皆平顶。--清·姚鼐《登泰山记》 又如罅穴(缝隙和漏洞);罅洞(缝隙和漏洞);罅隙;罅缝 漏洞 姑且修弊补罅,休劳息困,以与久疲之民 罅xià裂缝。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (phữu) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.

tiếng vỡ của chậu đất nung

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 罅 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict