字義Nghĩa
phạt, hình phạtmáy dịch
fáPHẠT
- 1.trừng phạt; phạt; phạt tiền
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
để trừng phạt người bị buộc tội
組詞Từ chứa chữ này
- 罰款phạt tiền
- 罰俸bị mất lương
- 罰則quy định xử phạt; hình phạt
- 罰單vé phạt
- 罰寫bắt học sinh chép lại nhiều lần như một hình phạt
- 罰沒phạt tiền và tịch thu (tài sản)
- 罰球cú sút phạt
- 罰站bị phạt đứng yên như một hình phạt
- 罰跪bị phạt quỳ trong thời gian dài
- 罰酒uống rượu do thua cá cược
- 處罰xử phạt
- 懲罰hình phạt
- 刑罰bản án
- 主罰cú phạt đền
- 判罰xử phạt
- 挨罰bị phạt