字義Nghĩa
gấu nâu, Ursus arctosmáy dịch
píBI
- 1.gấu nâu
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 罒 (võng) chỉ nghĩa, 熊 [xióng] chỉ âm.
hổ
gấu nâu, Ursus arctosmáy dịch
píBI
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 罒 (võng) chỉ nghĩa, 熊 [xióng] chỉ âm.
hổ