字義Nghĩa
ghét, ngưỡng mộmáy dịch
xiànTIỆN
- 1.đố kị
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
羡 (会意。本义羡慕,因喜爱而希望得到) 同本义 羡,贪欲也。--《说文》 羡,贪慕也。--《广韵》 慕欲曰羡。--《字林》 帝谓文王,无然畔援,无然歆羡。--《诗·大雅·皇矣》 临河而羡鱼,不如归家织网。--《淮南子·说林训》 又如歆羡(羡慕);艳羡(十分羡慕);称羡(称赞羡慕);欣羡(喜爱而羡慕);叹羡(赞叹羡慕) 超过,盖过 德隆乎三皇,功羡于五帝。--司马相如《上林赋》 又如羡田(在已入藉或规定的土地数目之外另占有的田地,是不纳租赋的隐匿田);羡利(盈利) 羡 富余,足够而多余 羡(羨)xiàn ⒈爱慕,喜爱而希望得到~慕。临河而~鱼。 ⒉剩余,有余~余。钧(均)~不足。 ⒊超过功~于五帝。〈引〉泛滥河灾之~溢。 羡yí 1.沙羡,古县名。在今湖北武昌西南。见《汉书.地理志上》。 羡yán 1.通"延"。邀请。 2.通"埏"。墓道。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Người có toàn bộ hàng dê 羊
組詞Từ chứa chữ này
- 羨慕ganh tị
- 羨慕嫉妒恨ghen tị xanh cả người (tân ngữ khoảng năm 2009)
- 傾羨ngưỡng mộ
- 奇羨thặng dư
- 心羨ngưỡng mộ
- 忌羨đố kỵ
- 欽羨ngưỡng mộ
- 艷羨