系統Hệ thống
連續學習 / Chuỗi ngày
23天
不積跬步,無以至千里。
— 荀子
nhóm cacbonylmáy dịch
tāngTHANG
羰〈名〉 化学名词,羰基”,也叫碳氧基”、碳酰基”(=co) 羰tāng
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 羊 (dương) chỉ nghĩa, 炭 [tàn] chỉ âm.
cacbon
Ghép từ các phần: