學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

đồng ýmáy dịch

HẤP

  1. 1.mở và đóng (miệng, v.v.)
  2. 2.thân thiện
  3. 3.tuân thủ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

翕 (形声。从羽,合声。本义闭合;收拢) 同本义 蝘之兴,五日翕。--《夏小正》。按,飞起也。 翕如也。--《论语》。皇疏习也。” 伐翕伐张。--《荀子·议兵》 唯南有箕,载翕其舌。--《诗·小雅·大东》 将欲翕之,必固张之。--《韩非子·喻老》 唇吻翕辟,不知何词。--《聊斋志异·促织》 又如翕翼(合翼);翕敛(收敛;收缩) 聚集 翕集家门,倾动人物。--《世说新语·排调》 又如翕集(聚集);翕翕(和合的样子);翕聚(会聚) 顺从 翕xī ⒈合,收敛一张一~(张开)。 ⒉和顺,协调~和。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (vũ) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.

chim tụ lại; chim tụ lại

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 翕 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict