字義Nghĩa
lông vũ, mỏmáy dịch
yǔVŨ
- 1.lông vũ
- 2.nốt thứ năm trong ngũ âm
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
羽 (象形。甲骨文字形,象羽毛形,即鸟的长翎形。羽”是汉字的一个部首,从羽”的字多与羽毛有关。本义鸟毛,特指鸟的长毛) 同本义 羽,鸟长毛也。象形。--《说文》 羽虫三百六十,而凤为之长。--《孔子家语·执辔》 教羽舞。--《周礼·舞师》 初献六羽。--《左传·隐公五年》 染羽。--《考工记·钟氏》 剑盾为羽旗,车为龙旗。--《墨子·旗帜》 又如羽葆鼓吹(仪仗乐队);羽葆翠盖(以翠羽连缀为饰的华丽车盖);羽葆花旌(仪仗旗帜);羽仪廊庙(指受到朝廷重视,其德行为满朝文武之楷模);羽旆(用羽毛装饰的旌旗);羽 羽yǔ ⒈鸟翅膀上的长毛~翼。〈引〉鸟或昆虫的翅膀振~飞翔。泛指鸟的毛~毛未丰。 ⒉鸟类的代称奇禽异~。 ⒊〈古〉箭上的羽毛箭~。〈引〉箭负~从军。 ⒋〈古〉五音(宫商角徵~)之一,相当于简谱的"6"。 羽hù 1.舒缓。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
hai lông vũ hoặc cánh
Ghép từ các phần:
組詞Từ chứa chữ này
- 羽毛球cầu lông
- 羽絨服trang phục nhồi lông vũ
- 羽毛lông vũ
- 羽翼cánh
- 羽冠mào lông (của chim)
- 羽化bay lên (của tiên Đạo giáo)
- 羽客đạo sĩ Đạo giáo
- 羽族chim chóc
- 羽林đội thị vệ
- 羽流lông vũ
- 刈羽Kariba hoặc Kariwa, tên tiếng Nhật
- 尾羽lông đuôi
- 換羽thay lông
- 羽涅phèn chua
- 羽球cầu lông
- 羽田Haneda (một trong hai sân bay chính phục vụ Tokyo)