例句Câu ví dụ
- 1
要把你的羽翼撕得粉碎丟棄
yào bǎ nǐ de yǔyì sī de fěnsuì diūqì
Hãy xé tan đôi cánh ngươi và vứt bỏ
- 2
我無法控制風的方向,但我總能調整我的羽翼以到達目的地。
wǒ wúfǎ kòngzhì fēng de fāngxiàng, dàn wǒ zǒngnéng tiáozhěng wǒ de yǔyì yǐ dàodá mùdìdì。
Tôi không thể kiểm soát hướng gió, nhưng tôi luôn có thể điều chỉnh đôi cánh của mình để đến được nơi mình muốn
