例句Câu ví dụ
- 1
烏鶇的羽毛是黑色的。
wūdōng de yǔmáo shì hēisè de。
Lông của những con chim đen là màu đen
- 2
孔雀收起美麗羽毛,喙微微張開,似乎在觀察周遭。
kǒngquè shōu qǐ měilì yǔmáo, huì wēiwēi zhāngkāi, sìhū zài guānchá zhōuzāo。
Cánh bồ câu thu lại những lông đẹp, mỏ hơi mở ra, dường như đang quan sát xung quanh.
- 3
鳥兒身上鋪滿了白色的羽毛。
niǎor shēnshang pū mǎn le báisè de yǔmáo。
Chim được lấp đầy bằng lông trắng.
