例句Câu ví dụ
- 1
我討厭我的眉毛。
wǒ tǎoyàn wǒ de méimao。
Tôi ghét đôi lông mày của mình
- 2
瑪麗有綠色的眉毛。
Mǎlì yǒu lǜsè de méimao。
Mary có lông mày màu xanh.
- 3
他只有金色的眉毛,沒有鬍子。
tā zhǐyǒu jīnsè de méimao, méiyǒu húzi。
Anh ấy chỉ có lông mày màu vàng, không có râu
我討厭我的眉毛。
wǒ tǎoyàn wǒ de méimao。
Tôi ghét đôi lông mày của mình
瑪麗有綠色的眉毛。
Mǎlì yǒu lǜsè de méimao。
Mary có lông mày màu xanh.
他只有金色的眉毛,沒有鬍子。
tā zhǐyǒu jīnsè de méimao, méiyǒu húzi。
Anh ấy chỉ có lông mày màu vàng, không có râu