字義Nghĩa
cánhmáy dịch
yìDỰC
- 1.cánh
- 2.khu vực xung quanh hồng tâm
- 3.hỗ trợ
YìDỰC
- 1.họ [Yi4]
- 2.tên gọi khác của 絳|绛[Jiang4], kinh đô nước Tấn thời Xuân Thu (770-475 TCN)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
翼 (形声。从羽,異声。《说文》小篆从飞,異声。本义翅膀) 同本义 翼,翅也。--《说文》 六足四翼。--《战国策·楚策》 三年不翅,将以长羽翼。--《韩非子·喻老》 南方有比翼鸟焉。--《尔雅》 振鳞奋翼。--宋玉《高唐赋》 又如翼虎(添上翅膀的老虎);翼张(如鸟展翅。形容分布的样子);翼膀(翅膀);翼翮(翅膀) 鸟的翅膀 明夷于飞,垂其翼。--《易·明夷》 飞机的两翼。如翼型 昆虫的翅膀 以翼鸣者。--《周礼》 一个队形(如战线、散兵线、行进纵队)左侧或右侧 韩、魏翼而击之。--《韩非子·十过 翼yì ⒈翅膀举首奋~。双~飞机。 ⒉用翼遮盖,保护鸟覆~之(覆遮盖)。 ⒊两侧中之一侧~。张左右~击之。 ⒋辅佐,扶助辅~。 ⒌星宿名,二十八宿之一。 ⒍ ①严肃谨慎小心~ ~。 ②壮盛纷纷~ ~。 ③整齐都城~ ~。 ④轻松,悠闲高翱翔之~ ~。 刈yì ⒈割~草。~麦。 ⒉镰刀一类的农具。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 羽 (vũ) chỉ nghĩa, 異 [yì] chỉ âm.
cánh
組詞Từ chứa chữ này
- 翼側sườn (quân sự)
- 翼城huyện Yicheng ở Linfen 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây
- 翼展sải cánh
- 翼瓣
- 翼翼cẩn trọng
- 翼膜màng cánh
- 翼龍Dodge Nitro (viết tắt của 道奇翼龍|道奇翼龙)
- 翼龍khủng long bay
- 翼裝áo cánh
- 翼城縣huyện Yicheng ở Linfen 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây
- 小心翼翼cẩn thận và trang trọng (thành ngữ); rất cẩn thận
- 不翼而飛biến mất không dấu vết
- 羽翼cánh
- 副翼cánh lái (hàng không)
- 右翼cánh phải
- 尾翼đuôi máy bay; lông vũ (của mũi tên); cánh (của tên lửa, rocket v.v.); cánh gió sau (của ô tô)