字義Nghĩa
luyện tậpmáy dịch
XíTẬP
- 1.họ [Xi2]
xíTẬP
- 1.(dạng cố định) thực hành
- 2.học
- 3.tập quán
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
习 (会意。从羽 。从羽,与鸟飞有关。本义小鸟反复地试飞) 同本义 習,数飞也。--《说文》 鹰乃学习。--《礼记·月令》 习习笼中鸟,举翮触四隅。--晋·左思《咏史》 反覆练习,钻研 君子以朋友讲习。--《易·象下传》 是皆习民数者也。--《国 语·周语》。注;习,简习也。” 学而时习之,不亦说乎?--《论语·学而》。皇侃义疏习是修故之称也。言人不学则已,既学必因仍而修习,日夜无替也。” 又如习容(练习举止,整饬仪表);习肄(犹练习);习战(练习作战);习非胜是(对错 习(習)xí ⒈鸟屡次拍着翅膀飞鹰乃学~。 ⒉反复练,反复学,学后再温熟练~。复~。学~。自~。温~。 ⒊通晓,熟悉~地形。~水性。 ⒋长期反复地做,逐渐养成的不自觉的活动~惯。积~。恶~。相沿成~。〈引〉常常地~见。~闻。 ⒌ ①鸟飞来飞去~ ~笼中鸟。 ②形容微风吹拂凉风~ ~。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Ghép từ các phần:
組詞Từ chứa chữ này
- 习惯thói quen
- 习俗phong tục
- 习性đặc tính hình thành qua thói quen lâu dài
- 习得học được
- 习气thói quen; thực hành (thường là điều đáng tiếc)
- 习以为常quen với
- 习作một bài thực hành; một bài tập
- 习字luyện viết chữ
- 习水huyện Xishui ở Tuân Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu
- 习用sử dụng theo thói quen
- 学习học
- 练习luyện tập
- 复习biến thể của 復習|复习[fu4 xi2]
- 实习thực hành
- 预习chuẩn bị bài
- 补习học thêm ở trung tâm hoặc với gia sư riêng