學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

kết hợp, gắn kết, nốimáy dịch

HỢP

  1. 1.đóng
  2. 2.gia nhập
  3. 3.phù hợp

CÁP

  1. 1.100 ml
  2. 2.một phần mười của một đấu
  3. 3.đơn vị đo ngũ cốc khô bằng một phần mười thăng 升 hoặc lít, hoặc một phần trăm đấu 斗

HỢP

  1. 1.biến thể của 合[he2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

合〈动〉 (会意。从亼,三面合闭,从口。本义闭合,合拢) 同本义 合,合口也。--《说文》 公孙龙口呿而不合。--《庄子·秋水》 引申为开合之称 合则成体。--《庄子·达生》 合盖隆起。--《后汉书·张衡传》 四面竹树环合。--唐·柳宗元《至小丘西小石潭记》 绿树村边合。--唐·孟浩然《过故人庄》 暝色已合。--《徐霞客游记·游黄山记》 又如蚌合;合上书;合祛(开闭);合喙(闭口);合盘(犹合掌);合瞑(闭目;闭目入睡) 会聚,聚合 于是乎合其州乡朋友婚姻。--《国语·楚语下》 将合诸侯。--《 合gě ⒈旧时量粮食的器具。 ⒉容量单位,十~为一升。 ⒊见hé。 合hé ⒈闭,对拢,跟"开"相对闭~。~拢。~眼。~围。 ⒉聚,集,一起~力。~成。~办。~作。巧~。 ⒊相符~乎。符~。 ⒋(也作"閤")全,总共~家团圆。一齐~计。 ⒌应当理~如此。 ⒍折算,等于一米~三市尺。 ⒎旧时乐谱的记音符号之一,相当于简谱的低音"5"。 ⒏ ⒐ ⒑ ⒒ ①化费少而收益多,或化费虽多而仍有利的。 ②盘算,算计。 合qià 1.和柔。 2.周遍;广博。参见"合闻"。 合gé 1.见"合梨"。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Ghép từ các phần:

字的故事Chuyện chữ

HỢP (合) – hợp lại: Chiếc nắp (亼) đậy vừa khít cái miệng hũ (口 khẩu) — khớp nhau hoàn hảo, thật HỢP, HỢP tác.

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 合 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict