字義Nghĩa
một loại công cụ nông nghiệpmáy dịch
mò
- 1.xem 耮|耢[lao4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
耱用荆条等编成的一种农具,功用和耙相似。亦称耢”。 耱mò也叫"耢"。旧时平整土地的农具。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 耒 (lỗi) chỉ nghĩa, 磨 [mó] chỉ âm.
hở; plow