字義Nghĩa
dùng trong phiên âmmáy dịch
yēGIA
- 1.(phiên âm ye)
yéGIA
- 1.trợ từ nghi vấn (văn cổ)
yeGIA
- 1.trợ từ ngữ khí biểu thị sự nhiệt tình, v.v.
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
耶 耶稣或耶稣教的简称 佛生最先,孔次之,耶又欢之。--谭嗣同《仁学》 译音用字 耶和华 现在认识到它只是一个后期的混合词,从未由犹太人使用过 耶 (形声。从耳,邑(右耳旁是邑”的变形)声。不详) 本义句末语气词。相当于吗”或呢” 为一郎僮耶。--唐·柳宗元《童区寄传》 史公果死耶 耶yē用于译音[~路撒冷]〈外〉地名。 耶yé〈古〉 ⒈文言助词。相当于"吗"、"呢"。〈表〉疑问是~非~? ⒉通"爷",父亲~娘妻子走相送。 耶xié 1.不正当。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 耳 (nhĩ) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
hở; ear
組詞Từ chứa chữ này
- 耶戶Jehu (842-815 TCN), vua Israel, nhân vật nổi bật trong 2 Các Vua 9:10
- 耶穌Chúa Giê-su
- 耶西Giê-se (con của Ô-bết)
- 耶酥biến thể của 耶穌|耶稣[Ye1 su1]
- 耶魯Đại học Yale
- 耶律Yelü — họ hai chữ Yelü
- 耶利哥Thành Jericho (thành phố trong Kinh Thánh)
- 耶利米Jeremy hoặc Jeremiah (tên gọi)
- 耶和華Jehovah (tên Kinh Thánh của Chúa, tiếng Hebrew: YHWH)
- 耶弗他Giép-thê (tiếng Hebrew: Yiftach) con của Ga-la-át, Thủ Lãnh 11 trở đi
- 桑耶thị trấn và tu viện Samye ở miền trung Tây Tạng
- 鮑耶János Bolyai (1802-1860), một trong những người khám phá hình học phi Euclid
- 比耶làm dấu V (đặc biệt khi chụp ảnh)
- 克耶族Nhóm dân tộc Kaya hoặc Karenni của Myanmar
- 克耶邦Bang Kaya của Myanmar
- 勒威耶Urbain Le Verrier (1811-1877), nhà toán học và thiên văn học người Pháp dự đoán vị trí của sao Hải Vương