學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
鮑耶
鮑耶
giản thể:
鲍耶
Bào
yē
[ㄅㄠˋ ㄧㄝ]
BÀO GIA
1.
János Bolyai (1802-1860), một trong những người khám phá hình học phi Euclid
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
耶
yē
(phiên âm ye)
耶
yé
trợ từ nghi vấn (văn cổ)
耶
ye
trợ từ ngữ khí biểu thị sự nhiệt tình, v.v.
鮑
Bào
họ [Bao4]
鮑
bào
bào ngư
桑耶
Sāngyē
thị trấn và tu viện Samye ở miền trung Tây Tạng
耶戶
Yēhù
Jehu (842-815 TCN), vua Israel, nhân vật nổi bật trong 2 Các Vua 9:10
耶穌
Yēsū
Chúa Giê-su
逐字解
Từng chữ trong từ
鮑
bào
sò lông
耶
gia, da
dùng trong phiên âm
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
包夜
bāoyè
mua gói trọn đêm
報業
bàoyè
Báo nghiệp — Ngành báo chí
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
鮑耶 nghĩa là gì? · Kaori Dict