字義Nghĩa
vác trên vaimáy dịch
yúDƯ
- 1.nhấc
- 2.nâng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
舁〈动〉 共同抬东西 果舁炮至。--清·徐珂《清稗类钞·战事类》 又如舁夫(轿夫;抬棺者);舁人(轿夫);舁疾(有病勉强行事) 携带 因呼妻子舁金归之,乡里用是重之。--《金史》 舁yú〈方〉共同抬东西。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
hai tay廾 nâng cối臼