系統Hệ thống
連續學習 / Chuỗi ngày
23天
不積跬步,無以至千里。
— 荀子
phía sau của tàumáy dịch
wěiVĨ
艉 船体的尾部 艉wěi 1.船尾。
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
尾 — đuôi;舟 cũng cung cấp âm đọc
Ghép từ các phần: